FEDEX tại Đắk Nông của Fedex Việt Nam hiện đang được nhiều khách hàng tin dùng và được đánh giá cao về chất lượng. Quý khách có nhu cầu chuyển phát nhanh  trong nước và quốc tế hãy liên hệ với chúng tôi qua số máy 0932225678 – 0972226336, chúng tôi sẽ tư vấn miễn phí cho Quý khách lựa chọn các hình thức hiệu quả nhất. Quý khách có thể hoàn toàn yên tâm về giá cả và chất lượng khi đến với FEDEX

Chuyển phát nhanh FEDEX tại Đắk Nông

tại Đắk Nông

Nhằm mang đến cho khách hàng các dịch vụ chuyển phát nhanh chất lượng cao, giá thành rẻ nhất, Công ty chuyển phát nhanh Fedex không ngừng mở rộng mạng lưới chuyển phát nhanh, từng bước xây dựng hình ảnh của mình trở thành thương hiệu có uy tín trên thị trường. Hiện chúng tôi đã xây dựng được một mạng lưới chuyển phát nhanh FEDEX rộng khắp 64 tỉnh thành trong cả nước, sẵn sàng đáp ứng tốt nhất mọi nhu cầu Chuyển phát nhanh trong nước và quốc tế của quý khách. Ngoài chuyển phát nhanh FEDEX, chúng tôi còn cung cấp cho khách hàng một số loại hình chuyển phát nhanh khác như:

- ;

- ;

- Chuyển phát nhanh hàng nặng;

- Chuyển phát nhanh hàng đặc biệt;

- Chuyển phát nhanh hỏa tốc;

- Chuyển phát nhanh bưu phẩm;

- Chuyển phát tài liệu;

……………..

 

CHUYỂN PHÁT NHANH QUỐC TẾ FEDEX NHẬN GỬI HÀNG HÓA CỦA QUÝ KHÁCH ĐI:

- Mỹ

- Úc

- Canada

- New Zealand

- Anh

- Pháp

- Đức

- Trung Quốc

- Hàn Quốc

- Nhật Bản

- Singapore

- …

Chuyển phát nhanh FEDEX tại Đắk Nông

hotline: 0932225678 – 0972226336

www.chuyenphatnhanh.com

Gửi hàng qua dịch vụ chuyển phát nhanh FEDEX, khách hàng sẽ được cấp vận đơn của chính hãng và được giảm giá theo bảng giá hiện hành của . Chúng tôi liên tục theo dõi và thông báo kết quả từng lần chuyển phát cho quý khách, tư vấn cập nhật luật lệ vận chuyển hàng hóa quốc tế,… Chúng tôi sẽ hỗ trợ cao nhất về một số thủ tục và các dịch vụ liên quan khác.

 

Dịch vụ Fedex mong muốn trở thành một trong những hãng Chuyển phát nhanh hàng đầu Việt Nam, vì thế chúng tôi đảm bảo mang đến cho khách hàng các dịch vụ chuyển phát nhanh trong nước và quốc tế tốt nhất. Quý khách gửi hàng đi nước ngoài qua công ty Fedex sẽ được đảm bảo một số quyền lợi từ dịch vụ như:

- Nhận hàng và giao hàng tận nơi hoặc nhận/giao tại sân bay;

- Giao nhận đúng thời gian thỏa thuận;

- Làm thủ tục thông quan nhanh chóng;

- Lộ trình giao nhận minh bạch với bằng chứng giao hàng;

- Cam kết về bảo đảm an toàn hàng hóa và thời gian chuyển phát;

- Bảo hiểm 100% giá trị hàng hóa nếu xảy ra mất mát hư hỏng.

 

GIÁ CƯỚC CHUYỂN PHÁT NHANH QUỐC TẾ ĐƯỢC QUY ĐỊNH TẠI BẢNG DƯỚI ĐÂY:

Đối với tài liệu USD
Weight (Kg) Zone 1
Hong kong
Thailand
Zone 2
singapore
Malaysia
Zone 3
China I
Taiwan
Indonesia
Zone 4
Japan
Korea
Zone 5
China II
Zone 6
Australia
Indian
Philipines
Zone 7
France
Germany
UK
Zone 8
USA
Canada
Mexico
Zone 9
U.A.E
South Africa
1-2 days 2-3 days 2-3days 2-4days 2-4days 3-4days 3-4days  4-5days 4-5days 
0.50 25.25 28.70 28.31 32.37 33.04 34.20 37.75 37.65 41.00
1.00 28.00 31.48 33.01 37.22 40.17 41.36 44.76 44.35 49.83
1.50 33.57 35.26 37.71 42.07 46.92 48.52 52.75 52.05 59.76
2.00 36.14 40.04 42.42 46.92 53.67 55.67 60.74 59.75 70.64
2.5 38.24 42.45 46.64 51.27 59.91 62.31 68.21 66.95 78.02
 Đối với hàng hóa hoạc tài liệu trên 2,5kg
Weight (Kg)
0.50 27.25 30.70 30.31 34.37 35.04 36.20 39.75 39.65 43.00
1.00 30.00 33.48 35.00 39.22 42.17 43.50 46.90 46.35 51.50
1.50 35.57 37.26 39.50 44.07 48.92 50.50 54.80 54.50 61.90
2.00 38.14 42.04 44.50 48.92 55.67 58.00 62.80 61.50 72.90
2.50 40.28 44.45 49.00 52.27 61.91 64.50 70.50 68.50 80.90
3.00 42.13 46.42 54.50 54.69 65.94 68.30 75.72 74.15 84.52
3.50 44.49 48.97 58.16 58.62 70.00 73.82 81.00 80.85 91.52
4.00 46.85 51.52 61.83 62.55 71.00 79.34 81.50 87.55 98.52
5.00 50.37 57.00 65.18 71.50 72.00 80.50 82.50 88.87 110.65
6.00 53.66 60.00 71.59 73.08 73.61 82.40 83.12 98.61 120.89
7.00 56.60 61.00 78.00 79.67 80.09 88.06 88.56 108.35 131.13
8.00 59.54 62.91 82.61 86.25 84.62 93.72 93.99 127.83 141.38
9.00 62.48 65.77 87.22 92.84 89.15 99.38 99.43 137.57 151.62
10.00 68.42 68.35 91.83 96.25 93.68 105.04 105.14 140.57 161.87
11.00 69.31 74.22 98.52 102.04 100.62 110.85 112.21 148.72 172.32
12.00 71.04 75.67 102.21 105.89 104.56 113.66 116.29 156.87 179.77
13.00 72.25 77.13 104.52 108.30 109.32 116.47 120.36 165.02 194.67
14.00 73.45 78.59 106.82 110.70 111.61 119.28 124.44 173.18 202.12
15.00 74.66 80.05 109.13 115.11 113.89 122.09 128.52 181.33 209.57
16.00 77.86 83.50 113.43 117.52 118.18 126.35 134.14 190.12 219.02
17.00 79.06 84.96 115.74 119.92 120.46 128.62 137.76 196.92 226.47
18.00 80.27 86.42 118.05 122.33 122.75 130.88 141.39 203.71 233.92
19.00 81.47 87.88 120.35 124.74 125.03 133.11 145.01 210.51 241.37
20.00 82.68 89.34 122.66 127.14 127.32 135.41 148.64 217.30 244.05
20.5-29.5 4.50 4.50 6.20 6.30 6.40 6.70 7.40 10.80 12.00
30-49.5 4.00 4.00 5.90 6.00 6.10 6.50 6.23 10.40 11.50
50-69.5 3.50 3.50 4.80 5.00 5.10 5.50 6.00 9.30 10.50
70-99.5 3.00 3.00 4.58 4.50 4.57 5.32 5.63 9.63 9.53
100-299.5 2.50 2.50 4.50 4.40 4.30 5.11 5.43 8.94 9.33
300-499.5 2.45 2.45 4.30 4.20 4.10 4.91 5.22 8.78 9.19
500-999.5 2.40 2.40 4.20 4.10 3.95 4.69 5.02 8.27 9.04
>1000 2.30 2.30 4.10 4.00 3.81 4.55 4.86 8.12 8.89
Giá trên chưa bao gồm 10% VAT và phụ phí xăng dầu ( phụ phí xăng dầu thay đổi hàng tháng) 
- Hàng hoá tính theo trọng lượng thực tế ( Hàng nặng ) và trọng lượng thể tích ( Hàng cồng kềnh ). Thu phí theo trọng lượng nặng hơn. (Cách  tính trọng lượng thể tích : Dài x Rộng x Cao(cm) /  5000 = Kg )
- Khi gửi hàng khách hàng cần cung cấp mã code để DHL kiểm tra ngoài vùng, nếu code thuộc ngoài vùng  thì ngoài cước phí chuyển trên cộng thêm 25 USD. Quý khách có thể tự kiểm tra ngoài vùng tại http://raslist.dhl.com/jsp/first_main.jsp
- Kiện hàng quá khổ 70kg/ kiện (hoặc chiều dài quá 1m2), ngoài cước phí chính thì cộng thêm 25 USD 
Đối với mặt hàng trên 20 Kg vui lòng liên hệ theo số 0932225678 – 0972226336 để có giá tốt nhất